trái lại
Định nghĩa
Nghĩa 1: trái lại (Liên từ)
Diễn tả sự trái ngược hoặc đối lập với một ý kiến, tình huống nào đó.
- 1."Mọi người nghĩ rằng thời tiết hôm nay sẽ đẹp, trái lại, trời lại đổ mưa."
- 2."Cô ấy từng nói rằng sẽ không đi, trái lại, cô lại là người đầu tiên đến."
- 3."Anh ấy tưởng rằng làm việc nhiều sẽ có lợi, trái lại, sức khỏe của anh ấy lại sa sút."
Câu hỏi thường gặp về "trái lại"
trái lại là liên từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự trái ngược hoặc đối lập với một ý kiến, tình huống nào đó. Ví dụ: "Mọi người nghĩ rằng thời tiết hôm nay sẽ đẹp, trái lại, trời lại đổ mưa."
Từ liên quan
trái gió trở trời
Tình huống bất ngờ, khó khăn xảy ra làm thay đổi kế hoạch hay tình hình đã dự kiến.
trái khoán
Một loại từ ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại.
trái khoáy
(Khẩu ngữ) ngược lại với những gì thường thấy một cách kỳ lạ hoặc không bình thường.
trái mùa
Từ dùng để chỉ những thứ không hợp thời hoặc không phù hợp với xu hướng hiện tại.
trái ngang
Cụm từ mô tả điều gì đó không công bằng hoặc không thuận lợi, tương tự như 'ngang trái'.
trái nghĩa
Có nghĩa trái ngược nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.