trái gió trở trời

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trái gió trở trời (Danh từ)

Tình huống bất ngờ, khó khăn xảy ra làm thay đổi kế hoạch hay tình hình đã dự kiến.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời mưa lớn, thật là trái gió trở trời cho chuyến picnic của chúng ta."
  • 2."Cô ấy đã chuẩn bị kỹ lưỡng cho buổi thuyết trình nhưng đột nhiên hệ thống bị lỗi, quả là trái gió trở trời."
  • 3."Dự định đi du lịch giữa mùa hè nhưng lại gặp bão, đúng là trái gió trở trời."
2
Động từ

Nghĩa 2: trái gió trở trời (Động từ)

Hành động gặp phải điều bất ngờ, làm thay đổi kế hoạch hay quyết định đã định.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nghe tin xấu, tôi phải trái gió trở trời và thay đổi kế hoạch ngay lập tức."
  • 2."Mọi người đã chuẩn bị cho bữa tiệc, nhưng khi biết có dịch bệnh, họ phải trái gió trở trời."
  • 3."Chúng ta không thể ngờ rằng thời tiết sẽ xấu đi như vậy, buộc phải trái gió trở trời."

Lưu ý khi sử dụng "trái gió trở trời"

Lưu ý về động từ

"trái gió trở trời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trái gió trở trời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trái gió trở trời" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trái gió trở trời"

trái gió trở trời là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tình huống bất ngờ, khó khăn xảy ra làm thay đổi kế hoạch hay tình hình đã dự kiến. Ví dụ: "Hôm nay trời mưa lớn, thật là trái gió trở trời cho chuyến picnic của chúng ta."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này