trái ngang

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trái ngang (Tính từ)

Cụm từ mô tả điều gì đó không công bằng hoặc không thuận lợi, tương tự như 'ngang trái'.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều người gặp phải những hoàn cảnh trái ngang trong cuộc sống."
  • 2."Tình duyên trái ngang luôn để lại nhiều nỗi đau cho người trong cuộc."

Lưu ý khi sử dụng "trái ngang"

Lưu ý về tính từ

"trái ngang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trái ngang"

trái ngang là tính từ trong tiếng Việt. Cụm từ mô tả điều gì đó không công bằng hoặc không thuận lợi, tương tự như 'ngang trái'. Ví dụ: "Nhiều người gặp phải những hoàn cảnh trái ngang trong cuộc sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này