trái nghĩa
Định nghĩa
Nghĩa 1: trái nghĩa (Tính từ)
Có nghĩa trái ngược nhau.
- 1."Cặp từ trái nghĩa như 'nóng' và 'lạnh'."
- 2."Từ 'cao' trái nghĩa với từ 'thấp'."
Lưu ý khi sử dụng "trái nghĩa"
Lưu ý về tính từ
"trái nghĩa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "trái nghĩa"
trái nghĩa là tính từ trong tiếng Việt. Có nghĩa trái ngược nhau. Ví dụ: "Cặp từ trái nghĩa như 'nóng' và 'lạnh'."
Từ liên quan
trái lại
Diễn tả sự trái ngược hoặc đối lập với một ý kiến, tình huống nào đó.
trái mùa
Từ dùng để chỉ những thứ không hợp thời hoặc không phù hợp với xu hướng hiện tại.
trái ngang
Cụm từ mô tả điều gì đó không công bằng hoặc không thuận lợi, tương tự như 'ngang trái'.
trái ngược
Khác hẳn nhau hoặc đối lập hoàn toàn.
trái nắng trở trời
Tình huống hoặc trạng thái khi điều gì đó đã thay đổi theo hướng tiêu cực, gây ra khó khăn hoặc trở ngại.
trái nết
Từ ngữ chỉ những hành động hoặc tính cách trái ngược với mong đợi, khó chiều.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.