trái gió giở giời

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trái gió giở giời (Danh từ)

Tình huống bất lợi hoặc trở ngại bỗng nhiên xảy ra, gây khó khăn trong công việc hoặc cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời mưa to, thật trái gió giở giời khi tôi đang chuẩn bị ra ngoài."
  • 2."Dự án của chúng tôi gặp trái gió giở giời khi một thành viên trong nhóm bất ngờ nghỉ việc."
  • 3."Kế hoạch picnic của chúng tôi bị hủy vì trái gió giở giời khi thời tiết thay đổi đột ngột."

Lưu ý khi sử dụng "trái gió giở giời"

Lưu ý về danh từ

"trái gió giở giời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trái gió giở giời"

trái gió giở giời là danh từ trong tiếng Việt. Tình huống bất lợi hoặc trở ngại bỗng nhiên xảy ra, gây khó khăn trong công việc hoặc cuộc sống. Ví dụ: "Hôm nay trời mưa to, thật trái gió giở giời khi tôi đang chuẩn bị ra ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này