trắc trở

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trắc trở (Tính từ)

Gặp khó khăn hoặc trở ngại trong quá trình thực hiện một việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ đã phải vượt qua rất nhiều trắc trở để hoàn thành dự án."
  • 2."Cuộc sống không phải lúc nào cũng suôn sẻ, nhiều trắc trở sẽ đến với chúng ta."
  • 3."Mặc dù có nhiều trắc trở, nhưng chúng ta vẫn không được bỏ cuộc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trắc trở (Danh từ)

Những khó khăn, trở ngại gặp phải trong cuộc sống hoặc trong công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Một số trắc trở trong công việc có thể làm chúng ta chùn bước."
  • 2."Trắc trở mà anh ấy trải qua đã làm anh ấy trưởng thành hơn."
  • 3."Đôi khi, những trắc trở lại chính là bài học quý giá cho chúng ta."

Lưu ý khi sử dụng "trắc trở"

Lưu ý về tính từ

"trắc trở" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"trắc trở" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trắc trở" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trắc trở"

trắc trở là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Gặp khó khăn hoặc trở ngại trong quá trình thực hiện một việc gì đó. Ví dụ: "Họ đã phải vượt qua rất nhiều trắc trở để hoàn thành dự án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này