trắc thủ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trắc thủ (Danh từ)

Người sử dụng một loại thiết bị để đo lường hoặc xác định vị trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Trắc thủ radar."
  • 2."Trắc thủ địa hình có nhiệm vụ thu thập dữ liệu cho bản đồ."
  • 3."Trong công tác khảo sát, trắc thủ luôn cần có kiến thức vững về kỹ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "trắc thủ"

Lưu ý về danh từ

"trắc thủ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trắc thủ"

trắc thủ là danh từ trong tiếng Việt. Người sử dụng một loại thiết bị để đo lường hoặc xác định vị trí. Ví dụ: "Trắc thủ radar."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này