trắc địa

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trắc địa (Động từ)

Nghiên cứu hình dáng và kích thước của Trái Đất, sử dụng các phương pháp đo đạc chính xác để vẽ bản đồ cho một phần hoặc toàn bộ bề mặt Trái Đất.

Ví dụ (3)
  • 1."Đường trắc địa là các đường được xác định sử dụng kỹ thuật trắc địa."
  • 2."Kỹ thuật trắc địa bản đồ đóng vai trò quan trọng trong việc lập kế hoạch xây dựng."
  • 3."Chúng tôi đã tiến hành trắc địa để xác định vị trí chính xác của dự án."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trắc địa (Danh từ)

Ngành học liên quan đến trắc địa, thường gọi tắt là trắc địa học.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngành trắc địa đào tạo nhiều kỹ sư có chuyên môn cao."
  • 2."Trường đại học mở chuyên ngành trắc địa để đáp ứng nhu cầu nhân lực."

Lưu ý khi sử dụng "trắc địa"

Lưu ý về động từ

"trắc địa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trắc địa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trắc địa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trắc địa"

trắc địa là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Nghiên cứu hình dáng và kích thước của Trái Đất, sử dụng các phương pháp đo đạc chính xác để vẽ bản đồ cho một phần hoặc toàn bộ bề mặt Trái Đất. Ví dụ: "Đường trắc địa là các đường được xác định sử dụng kỹ thuật trắc địa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này