trắc nghiệm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trắc nghiệm (Động từ)

Phương pháp khảo sát nhằm kiểm tra mức độ thông minh, nhạy bén, và các thuộc tính khác ở con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Trắc nghiệm tâm lý giúp đánh giá khả năng của mỗi người."
  • 2."Thi trắc nghiệm là một hình thức đánh giá phổ biến trong giáo dục."
  • 3."Câu hỏi trắc nghiệm thường được sử dụng trong các bài kiểm tra học kỳ."

Lưu ý khi sử dụng "trắc nghiệm"

Lưu ý về động từ

"trắc nghiệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trắc nghiệm"

trắc nghiệm là động từ trong tiếng Việt. Phương pháp khảo sát nhằm kiểm tra mức độ thông minh, nhạy bén, và các thuộc tính khác ở con người. Ví dụ: "Trắc nghiệm tâm lý giúp đánh giá khả năng của mỗi người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này