tra tấn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tra tấn (Động từ)

Hành động sử dụng cực hình để gây đau đớn, nhằm buộc người khác phải khai báo.

Ví dụ (3)
  • 1."Đòn tra tấn thật đau đớn."
  • 2."Bị tra tấn đến tàn phế."
  • 3."Họ đã bị tra tấn dã man để lấy thông tin."

Lưu ý khi sử dụng "tra tấn"

Lưu ý về động từ

"tra tấn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tra tấn"

tra tấn là động từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng cực hình để gây đau đớn, nhằm buộc người khác phải khai báo. Ví dụ: "Đòn tra tấn thật đau đớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này