tóp ta tóp tép

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tóp ta tóp tép (Tính từ)

Diễn tả sự việc xảy ra nhiều lần và liên tiếp, tương tự như 'tóp tép'.

Ví dụ (2)
  • 1."Trời mưa tóp ta tóp tép suốt cả ngày."
  • 2."Tiếng chim hót tóp ta tóp tép làm sáng bừng cả không gian."

Lưu ý khi sử dụng "tóp ta tóp tép"

Lưu ý về tính từ

"tóp ta tóp tép" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tóp ta tóp tép"

tóp ta tóp tép là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự việc xảy ra nhiều lần và liên tiếp, tương tự như 'tóp tép'. Ví dụ: "Trời mưa tóp ta tóp tép suốt cả ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này