tóp tọp
Định nghĩa
Nghĩa 1: tóp tọp (Tính từ)
Từ miêu tả trạng thái như 'tọp', nhưng với nghĩa mạnh mẽ hơn.
- 1."Áo của cô ấy tóp tọp sau khi giặt."
- 2."Hai má tóp tọp làm gương mặt cô thêm xinh xắn."
- 3."Cô bé có làn da tóp tọp trông rất đáng yêu."
Lưu ý khi sử dụng "tóp tọp"
Lưu ý về tính từ
"tóp tọp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tóp tọp"
tóp tọp là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả trạng thái như 'tọp', nhưng với nghĩa mạnh mẽ hơn. Ví dụ: "Áo của cô ấy tóp tọp sau khi giặt."
Từ liên quan
tóp ta tóp tép
Diễn tả sự việc xảy ra nhiều lần và liên tiếp, tương tự như 'tóp tép'.
tóp tép
Từ mô phỏng âm thanh như tiếng nhai chậm rãi của vật mềm.
tóp tòm tọp
(Khẩu ngữ) Diễn tả trạng thái giống như tóp tọp nhưng nhấn mạnh hơn.
tót
Di chuyển đến một nơi khác một cách nhanh chóng, gọn gàng và đột ngột.
tót vời
Từ dùng để chỉ điều gì đó rất tuyệt vời, xuất sắc.
tô
(Từ cũ) thuật ngữ dùng để chỉ địa tô (nói tắt).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.