tóm tắt

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tóm tắt (Động từ)

Hành động rút ngắn, thu gọn, chỉ nêu những điểm chính.

Ví dụ (3)
  • 1."Trình bày tóm tắt nội dung bài học."
  • 2."Tóm tắt ý kiến của các thành viên trong cuộc họp."
  • 3."Tôi cần bạn tóm tắt lại những điều quan trọng trong báo cáo."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tóm tắt (Danh từ)

Bản rút gọn, phác thảo các điểm chính.

Ví dụ (2)
  • 1."Nộp tóm tắt của luận án cho giáo viên."
  • 2."Bản tóm tắt đã được hoàn thiện và gửi đi."

Lưu ý khi sử dụng "tóm tắt"

Lưu ý về động từ

"tóm tắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tóm tắt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tóm tắt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tóm tắt"

tóm tắt là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động rút ngắn, thu gọn, chỉ nêu những điểm chính. Ví dụ: "Trình bày tóm tắt nội dung bài học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này