tóm tém

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tóm tém (Động từ)

Từ gợi tả dáng vẻ của việc khép nhẹ và liên tiếp đôi môi, thường để thu lại hoặc chúm lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Bà lão tóm tém cười."
  • 2."Bà đang tóm tém nhai trầu."
  • 3."Cô ấy tóm tém khi nghe chuyện thú vị."

Lưu ý khi sử dụng "tóm tém"

Lưu ý về động từ

"tóm tém" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tóm tém"

tóm tém là động từ trong tiếng Việt. Từ gợi tả dáng vẻ của việc khép nhẹ và liên tiếp đôi môi, thường để thu lại hoặc chúm lại. Ví dụ: "Bà lão tóm tém cười."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này