toét

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: toét (Động từ)

Mở miệng ra để cười một cách tự nhiên.

Ví dụ (2)
  • 1."Toét miệng ra cười."
  • 2."Cô bé toét miệng ra cười khi nghe câu chuyện vui."
2
Tính từ

Nghĩa 2: toét (Tính từ)

(Mắt) bị đau, hai bờ mi sưng đỏ và luôn có nước mắt chảy.

Ví dụ (2)
  • 1."Mắt toét."
  • 2."Khói làm toét cả mắt, khiến tôi phải dụi liên tục."
3
Tính từ

Nghĩa 3: toét (Tính từ)

Bị giập nát đến mức hình dạng không còn rõ ràng.

Ví dụ (2)
  • 1."Cọc tre bị đóng toét đầu."
  • 2."Cơm nát toét, không thể ăn được."

Lưu ý khi sử dụng "toét"

Lưu ý về động từ

"toét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"toét" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "toét" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "toét"

toét là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Mở miệng ra để cười một cách tự nhiên. Ví dụ: "Toét miệng ra cười."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này