tổng vệ sinh

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổng vệ sinh (Danh từ)

Hoạt động dọn dẹp, làm sạch toàn bộ không gian sống hoặc làm việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay, công ty tổ chức tổng vệ sinh văn phòng, mọi người đều tham gia."
  • 2."Trước khi tết đến, gia đình tôi thường có một buổi tổng vệ sinh nhà cửa."
  • 3."Nhà trường có kế hoạch tổng vệ sinh toàn bộ khuôn viên vào cuối tuần này."
2
Động từ

Nghĩa 2: tổng vệ sinh (Động từ)

Hành động thực hiện việc dọn dẹp, làm sạch.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần tổng vệ sinh khu vực này để đảm bảo an toàn cho sức khỏe mọi người."
  • 2."Nhóm sinh viên quyết định tổng vệ sinh công viên để cải thiện môi trường."
  • 3."Để chuẩn bị cho bữa tiệc, tôi sẽ tổng vệ sinh nhà bếp và phòng khách."

Lưu ý khi sử dụng "tổng vệ sinh"

Lưu ý về động từ

"tổng vệ sinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tổng vệ sinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tổng vệ sinh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tổng vệ sinh"

tổng vệ sinh là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hoạt động dọn dẹp, làm sạch toàn bộ không gian sống hoặc làm việc. Ví dụ: "Hôm nay, công ty tổ chức tổng vệ sinh văn phòng, mọi người đều tham gia."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này