tổng đại diện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổng đại diện (Danh từ)

Người đại diện chính, có trách nhiệm chung trong một vùng, một khu vực hoặc một nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông là tổng đại diện của tổ chức trong khu vực miền Trung."
  • 2."Cô ấy đã được bổ nhiệm làm tổng đại diện của công ty tại Châu Âu."

Lưu ý khi sử dụng "tổng đại diện"

Lưu ý về danh từ

"tổng đại diện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tổng đại diện"

tổng đại diện là danh từ trong tiếng Việt. Người đại diện chính, có trách nhiệm chung trong một vùng, một khu vực hoặc một nước. Ví dụ: "Ông là tổng đại diện của tổ chức trong khu vực miền Trung."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này