tổng tấn công

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổng tấn công (Danh từ)

Chiến dịch tấn công quy mô lớn với mục tiêu đánh bại đối thủ hoặc kẻ thù

Ví dụ (3)
  • 1."Quân đội đã thực hiện tổng tấn công vào đêm qua để chiếm lại lãnh thổ."
  • 2."Tổng tấn công này được lên kế hoạch rất kĩ càng và chính xác."
  • 3."Trong lịch sử, những cuộc tổng tấn công thường mang tính quyết định."
2
Động từ

Nghĩa 2: tổng tấn công (Động từ)

Hành động thực hiện một cuộc tấn công quy mô lớn

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần tổng tấn công vào mọi lĩnh vực để đạt được thắng lợi."
  • 2."Họ đã tổng tấn công nhằm đáp trả lại sự khiêu khích từ đối thủ."
  • 3."Để giành chiến thắng, chúng ta phải biết tổng tấn công vào điểm yếu của đối phương."

Lưu ý khi sử dụng "tổng tấn công"

Lưu ý về động từ

"tổng tấn công" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tổng tấn công" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tổng tấn công" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tổng tấn công"

tổng tấn công là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chiến dịch tấn công quy mô lớn với mục tiêu đánh bại đối thủ hoặc kẻ thù Ví dụ: "Quân đội đã thực hiện tổng tấn công vào đêm qua để chiếm lại lãnh thổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này