tổng thu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổng thu (Danh từ)

Tổng số tiền thu được.

Ví dụ (3)
  • 1."Tính tổng thu hằng tháng."
  • 2."Doanh nghiệp đã báo cáo tổng thu trong quý vừa qua."
  • 3."Chúng ta cần kiểm tra tổng thu để lập kế hoạch chi tiêu."

Lưu ý khi sử dụng "tổng thu"

Lưu ý về danh từ

"tổng thu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tổng thu"

tổng thu là danh từ trong tiếng Việt. Tổng số tiền thu được. Ví dụ: "Tính tổng thu hằng tháng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này