tòn teng

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tòn teng (Tính từ)

Chỉ sự lùng nhùng, không gọn gàng, thường dùng để miêu tả trang phục hoặc đồ vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái áo này nhìn tòn teng quá, em cần mua cái mới."
  • 2."Trong nhà có nhiều đồ bày tòn teng, phải dọn dẹp lại thôi."
  • 3."Chiếc bàn này có nhiều sách bày tòn teng, không thể học được."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tòn teng (Danh từ)

Tình trạng lộn xộn, không có trật tự.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong lớp học hôm nay thật tòn teng, mọi người chưa sắp xếp ghế ngồi."
  • 2."Sau khi tổ chức tiệc, nhà tôi vẫn còn tòn teng đồ ăn thừa."
  • 3."Mỗi lần đi chơi về, xe của tôi luôn trong tình trạng tòn teng với rất nhiều túi xách."

Lưu ý khi sử dụng "tòn teng"

Lưu ý về tính từ

"tòn teng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tòn teng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tòn teng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tòn teng"

tòn teng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ sự lùng nhùng, không gọn gàng, thường dùng để miêu tả trang phục hoặc đồ vật. Ví dụ: "Cái áo này nhìn tòn teng quá, em cần mua cái mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này