tòng chinh
Định nghĩa
Nghĩa 1: tòng chinh (Động từ)
Đi theo hoặc phục tùng theo ý của người khác, thường là để hỗ trợ hoặc bảo vệ.
- 1."Tôi sẽ tòng chinh cùng bạn trong kế hoạch này."
- 2."Em luôn sẵn sàng tòng chinh theo anh trong mọi quyết định."
- 3."Chúng ta cần tòng chinh với nhau để vượt qua khó khăn."
Nghĩa 2: tòng chinh (Danh từ)
Hành động hoặc trạng thái của việc theo đuổi một mục tiêu, đích đến do người khác dẫn dắt.
- 1."Việc tòng chinh của cô ấy khiến tôi cảm thấy an tâm hơn."
- 2."Tòng chinh là một phần quan trọng trong cách mà chúng tôi hợp tác."
- 3."Chúng ta cần xem xét tòng chinh một cách nghiêm túc để đạt được mục tiêu."
Lưu ý khi sử dụng "tòng chinh"
Lưu ý về động từ
"tòng chinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"tòng chinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "tòng chinh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tòng chinh"
tòng chinh là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đi theo hoặc phục tùng theo ý của người khác, thường là để hỗ trợ hoặc bảo vệ. Ví dụ: "Tôi sẽ tòng chinh cùng bạn trong kế hoạch này."
Từ liên quan
tòm tõm
Từ mô phỏng âm thanh của những vật nhỏ và nặng rơi liên tiếp xuống nước.
tòn ten
Diễn tả trạng thái mập mạp, tròn trịa, thường dùng để chỉ cơ thể người hoặc vật.
tòn teng
Chỉ sự lùng nhùng, không gọn gàng, thường dùng để miêu tả trang phục hoặc đồ vật.
tòng ngũ
(Từ cũ) tham gia vào quân đội.
tòng phu
(Từ xưa) theo chồng, hoàn toàn phục tùng chồng, phản ánh một nguyên tắc của lễ giáo phong kiến ràng buộc người phụ nữ.
tòng phạm
Người tham gia cùng trong một hành động phạm pháp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.