tổng khủng hoảng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổng khủng hoảng (Danh từ)

Tình trạng khủng hoảng toàn diện, ảnh hưởng đến nhiều lĩnh vực khác nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Nền kinh tế đang đối mặt với một tổng khủng hoảng lớn."
  • 2."Trong bối cảnh tổng khủng hoảng, nhiều doanh nghiệp buộc phải cắt giảm nhân sự."

Lưu ý khi sử dụng "tổng khủng hoảng"

Lưu ý về danh từ

"tổng khủng hoảng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tổng khủng hoảng"

tổng khủng hoảng là danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng khủng hoảng toàn diện, ảnh hưởng đến nhiều lĩnh vực khác nhau. Ví dụ: "Nền kinh tế đang đối mặt với một tổng khủng hoảng lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này