tổng khởi nghĩa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổng khởi nghĩa (Danh từ)

Hành động mà quần chúng nhân dân đứng lên lật đổ chế độ cầm quyền, giành lại quyền lực cho mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 đã thành công, đưa đất nước vào thời kỳ mới."
  • 2."Chúng tôi đã học về vai trò của tổng khởi nghĩa trong lịch sử Việt Nam tại lớp học."
  • 3."Nhiều người tham gia vào tổng khởi nghĩa vì họ muốn đấu tranh cho tự do và bình đẳng."

Lưu ý khi sử dụng "tổng khởi nghĩa"

Lưu ý về danh từ

"tổng khởi nghĩa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tổng khởi nghĩa"

tổng khởi nghĩa là danh từ trong tiếng Việt. Hành động mà quần chúng nhân dân đứng lên lật đổ chế độ cầm quyền, giành lại quyền lực cho mình. Ví dụ: "Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 đã thành công, đưa đất nước vào thời kỳ mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này