tổng hợp

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tổng hợp (Động từ)

Điều chế hợp chất phức tạp từ các chất đơn giản hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong phòng thí nghiệm, các nhà khoa học tổng hợp một loại hợp chất mới từ các nguyên liệu cơ bản."
  • 2."Các công ty dược phẩm thường tổng hợp thuốc từ nhiều thành phần khác nhau."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tổng hợp (Tính từ)

Bao gồm nhiều loại, nhiều thứ khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Trường đại học tổng hợp cung cấp nhiều chuyên ngành khác nhau cho sinh viên."
  • 2."Bách hoá tổng hợp là nơi bán đủ loại hàng hóa từ thực phẩm đến đồ điện tử."
  • 3."Một thị trấn tổng hợp thường có sự đa dạng về văn hóa và dịch vụ."

Lưu ý khi sử dụng "tổng hợp"

Lưu ý về động từ

"tổng hợp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tổng hợp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tổng hợp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tổng hợp"

tổng hợp là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Điều chế hợp chất phức tạp từ các chất đơn giản hơn. Ví dụ: "Trong phòng thí nghiệm, các nhà khoa học tổng hợp một loại hợp chất mới từ các nguyên liệu cơ bản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này