tổng kết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tổng kết (Động từ)

Hành động nhìn lại toàn bộ công việc đã thực hiện để đánh giá và rút ra những kết luận chung sau một giai đoạn kết thúc.

Ví dụ (4)
  • 1."Tổng kết năm học."
  • 2."Họp tổng kết cuối năm."
  • 3."Chúng ta cần tổng kết lại các dự án đã thực hiện trong quý này."
  • 4."Sau khi tổng kết, công ty đã đưa ra những đề xuất cải tiến cho năm sau."

Lưu ý khi sử dụng "tổng kết"

Lưu ý về động từ

"tổng kết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tổng kết"

tổng kết là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhìn lại toàn bộ công việc đã thực hiện để đánh giá và rút ra những kết luận chung sau một giai đoạn kết thúc. Ví dụ: "Tổng kết năm học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này