tổng liên đoàn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổng liên đoàn (Danh từ)

Tổ chức cao nhất của các công đoàn lao động trong một quốc gia.

Ví dụ (2)
  • 1."Tổng liên đoàn lao động Việt Nam đang tổ chức hội nghị thường niên."
  • 2."Mỗi công đoàn cơ sở đều phải báo cáo cho tổng liên đoàn về hoạt động của mình."

Lưu ý khi sử dụng "tổng liên đoàn"

Lưu ý về danh từ

"tổng liên đoàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tổng liên đoàn"

tổng liên đoàn là danh từ trong tiếng Việt. Tổ chức cao nhất của các công đoàn lao động trong một quốc gia. Ví dụ: "Tổng liên đoàn lao động Việt Nam đang tổ chức hội nghị thường niên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này