tổng công ty

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổng công ty (Danh từ)

Tổng công ty là một loại hình doanh nghiệp lớn, thường hoạt động trong nhiều lĩnh vực khác nhau và có nhiều công ty thành viên.

Ví dụ (3)
  • 1."Tổng công ty xăng dầu Việt Nam đã mở rộng hoạt động ra quốc tế."
  • 2."Nhà nước muốn tăng cường sự quản lý đối với các tổng công ty lớn."
  • 3."Tổng công ty viễn thông đang thử nghiệm công nghệ mạng 5G mới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tổng công ty (Danh từ)

Tổng công ty còn có thể ám chỉ tổ chức quản lý nhiều công ty con để tối ưu hóa nguồn lực và quản lý hiệu quả.

Ví dụ (3)
  • 1."Tổng công ty này có nhiều công ty con hoạt động trong lĩnh vực xây dựng."
  • 2."Chúng tôi cần tìm hiểu cấu trúc tổ chức của tổng công ty để hợp tác tốt hơn."
  • 3."Ban lãnh đạo tổng công ty thường xuyên tổ chức các buổi gặp mặt với các giám đốc công ty con."

Lưu ý khi sử dụng "tổng công ty"

Lưu ý về danh từ

"tổng công ty" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tổng công ty" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tổng công ty"

tổng công ty là danh từ trong tiếng Việt. Tổng công ty là một loại hình doanh nghiệp lớn, thường hoạt động trong nhiều lĩnh vực khác nhau và có nhiều công ty thành viên. Ví dụ: "Tổng công ty xăng dầu Việt Nam đã mở rộng hoạt động ra quốc tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này