tổng cục
Định nghĩa
Nghĩa 1: tổng cục (Danh từ)
Cơ quan trung ương có chức năng quản lý một ngành chuyên môn thuộc một bộ hoặc trực thuộc chính phủ.
- 1."Tổng cục Thống kê"
- 2."Tổng cục Du lịch"
- 3."Tổng cục Hải quan"
Lưu ý khi sử dụng "tổng cục"
Lưu ý về danh từ
"tổng cục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "tổng cục"
tổng cục là danh từ trong tiếng Việt. Cơ quan trung ương có chức năng quản lý một ngành chuyên môn thuộc một bộ hoặc trực thuộc chính phủ. Ví dụ: "Tổng cục Thống kê"
Từ liên quan
tổng công trình sư
Công trình sư đứng đầu chịu trách nhiệm về thiết kế và/hoặc thi công một công trình lớn.
tổng công ty
Tổng công ty là một loại hình doanh nghiệp lớn, thường hoạt động trong nhiều lĩnh vực khác nhau và có nhiều công ty thành viên.
tổng cộng
Cụm từ chỉ hành động cộng tất cả các phần lại với nhau.
tổng cục trưởng
Người đứng đầu và lãnh đạo một tổng cục.
tổng diễn tập
Diễn tập quy mô lớn, bao quát tất cả các khía cạnh cần thiết.
tổng duyệt
Trình diễn để duyệt toàn bộ một lần cuối cùng trước khi công diễn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.