tổng cục trưởng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổng cục trưởng (Danh từ)

Người đứng đầu và lãnh đạo một tổng cục.

Ví dụ (2)
  • 1."Tổng cục trưởng vừa có buổi họp với các đơn vị trực thuộc."
  • 2."Ông ấy đã được bổ nhiệm làm tổng cục trưởng từ tháng trước."

Lưu ý khi sử dụng "tổng cục trưởng"

Lưu ý về danh từ

"tổng cục trưởng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tổng cục trưởng"

tổng cục trưởng là danh từ trong tiếng Việt. Người đứng đầu và lãnh đạo một tổng cục. Ví dụ: "Tổng cục trưởng vừa có buổi họp với các đơn vị trực thuộc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này