tôn vinh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tôn vinh (Động từ)

Hành động đề cao một vị trí hoặc danh hiệu cao quý vì được ngưỡng mộ hoặc có năng lực, phẩm chất đặc biệt.

Ví dụ (4)
  • 1."Tôn vinh cái đẹp."
  • 2."Một ca sĩ đang được tôn vinh."
  • 3."Chúng ta cần tôn vinh những người đã cống hiến cho cộng đồng."
  • 4."Họ tổ chức lễ trao giải để tôn vinh các nghệ sĩ xuất sắc."

Lưu ý khi sử dụng "tôn vinh"

Lưu ý về động từ

"tôn vinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tôn vinh"

tôn vinh là động từ trong tiếng Việt. Hành động đề cao một vị trí hoặc danh hiệu cao quý vì được ngưỡng mộ hoặc có năng lực, phẩm chất đặc biệt. Ví dụ: "Tôn vinh cái đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này