tôn trọng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tôn trọng (Động từ)

Thể hiện sự đánh giá cao và không vi phạm hoặc xúc phạm đến ai hoặc cái gì.

Ví dụ (4)
  • 1."Tôn trọng lời hứa."
  • 2."Tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của mỗi nước."
  • 3."Chúng ta cần tôn trọng ý kiến của mọi người trong cuộc họp."
  • 4."Họ luôn tôn trọng những quy tắc được đặt ra trong gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "tôn trọng"

Lưu ý về động từ

"tôn trọng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tôn trọng"

tôn trọng là động từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự đánh giá cao và không vi phạm hoặc xúc phạm đến ai hoặc cái gì. Ví dụ: "Tôn trọng lời hứa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này