tôn ti

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tôn ti (Danh từ)

Trật tự thứ bậc hoặc quan hệ trên dưới trong xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Giữ gìn tôn ti trật tự."
  • 2."Trong gia đình, cần có tôn ti để mọi người biết cách cư xử."
  • 3."Tôn ti giữa các thành viên trong tổ chức là rất quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "tôn ti"

Lưu ý về danh từ

"tôn ti" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tôn ti"

tôn ti là danh từ trong tiếng Việt. Trật tự thứ bậc hoặc quan hệ trên dưới trong xã hội. Ví dụ: "Giữ gìn tôn ti trật tự."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này