tôn xưng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tôn xưng (Động từ)

Gọi ai đó một cách kính trọng để thể hiện sự tôn trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Được tôn xưng là bà lớn."
  • 2."Ông được tôn xưng là bậc thầy trong ngành này."
  • 3."Chúng tôi thường tôn xưng cô ấy như một người lãnh đạo tài ba."

Lưu ý khi sử dụng "tôn xưng"

Lưu ý về động từ

"tôn xưng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tôn xưng"

tôn xưng là động từ trong tiếng Việt. Gọi ai đó một cách kính trọng để thể hiện sự tôn trọng. Ví dụ: "Được tôn xưng là bà lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này