tòm tem

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tòm tem (Động từ)

(Thông tục) hành động gạ gẫm về chuyện tình dục, thường nói về đàn ông.

Ví dụ (3)
  • 1.""Đương khi lửa tắt cơm sôi, Lợn kêu con khóc chồng đòi tòm tem.""
  • 2."Anh ta thường hay tòm tem với các cô gái trong quán bar."
  • 3."Đừng để ý đến những lời tòm tem của anh ấy."

Lưu ý khi sử dụng "tòm tem"

Lưu ý về động từ

"tòm tem" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tòm tem"

tòm tem là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) hành động gạ gẫm về chuyện tình dục, thường nói về đàn ông. Ví dụ: ""Đương khi lửa tắt cơm sôi, Lợn kêu con khóc chồng đòi tòm tem.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này