tòn ten
Định nghĩa
Nghĩa 1: tòn ten (Tính từ)
Diễn tả trạng thái mập mạp, tròn trịa, thường dùng để chỉ cơ thể người hoặc vật.
- 1."Cô bé rất tòn ten, ai cũng thích ôm cô ấy."
- 2."Chiếc bánh này tòn ten nhìn rất ngon miệng."
- 3."Con mèo nhà tôi lúc nào cũng tòn ten, trông rất đáng yêu."
Nghĩa 2: tòn ten (Danh từ)
Dùng để chỉ những vật có hình dáng tròn, đầy đặn.
- 1."Cái trái cây này trông tòn ten, chắc hẳn rất ngọt."
- 2."Trong rổ có nhiều món ăn tòn ten, khiến tôi cảm thấy thèm."
- 3."Nhìn quả bóng đó tòn ten, tôi muốn chơi ngay."
Lưu ý khi sử dụng "tòn ten"
Lưu ý về tính từ
"tòn ten" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"tòn ten" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "tòn ten" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tòn ten"
tòn ten là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái mập mạp, tròn trịa, thường dùng để chỉ cơ thể người hoặc vật. Ví dụ: "Cô bé rất tòn ten, ai cũng thích ôm cô ấy."
Từ liên quan
tòm
Từ ngữ có nghĩa tương tự như 'tùm', diễn tả sự rơi xuống một cách đột ngột.
tòm tem
(Thông tục) hành động gạ gẫm về chuyện tình dục, thường nói về đàn ông.
tòm tõm
Từ mô phỏng âm thanh của những vật nhỏ và nặng rơi liên tiếp xuống nước.
tòn teng
Chỉ sự lùng nhùng, không gọn gàng, thường dùng để miêu tả trang phục hoặc đồ vật.
tòng chinh
Đi theo hoặc phục tùng theo ý của người khác, thường là để hỗ trợ hoặc bảo vệ.
tòng ngũ
(Từ cũ) tham gia vào quân đội.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.