tồn giữ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tồn giữ (Động từ)

Còn giữ lại, không để mất đi hoặc không giao nộp.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngôi chùa còn tồn giữ được nhiều di vật cổ."
  • 2."Ông ấy đã tồn giữ những kỷ niệm quý giá trong suốt cuộc đời."
  • 3."Chúng ta cần tồn giữ di sản văn hóa cho thế hệ mai sau."

Lưu ý khi sử dụng "tồn giữ"

Lưu ý về động từ

"tồn giữ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tồn giữ"

tồn giữ là động từ trong tiếng Việt. Còn giữ lại, không để mất đi hoặc không giao nộp. Ví dụ: "Ngôi chùa còn tồn giữ được nhiều di vật cổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này