tồn dư

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tồn dư (Động từ)

Chỉ phần còn lại, thừa lại do chưa được giải quyết hoặc xử lý hết.

Ví dụ (3)
  • 1."Tồn dư kinh phí cuối năm."
  • 2."Trong báo cáo này, khoản chi còn tồn dư chưa được phê duyệt."
  • 3."Sau khi thanh toán, vẫn còn tồn dư một số mặt hàng chưa bán."

Lưu ý khi sử dụng "tồn dư"

Lưu ý về động từ

"tồn dư" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tồn dư"

tồn dư là động từ trong tiếng Việt. Chỉ phần còn lại, thừa lại do chưa được giải quyết hoặc xử lý hết. Ví dụ: "Tồn dư kinh phí cuối năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này