tồi tệ

Tính từDanh từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tồi tệ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ sự hiểu biết chậm chạp hoặc kém cỏi.

Ví dụ (2)
  • 1."Đầu óc tối, nói mãi mà vẫn không hiểu."
  • 2."Anh ấy thật tồi tệ trong việc tiếp thu kiến thức mới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tồi tệ (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chỉ một đêm.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngủ một tối ở nhà trọ."
  • 2."Tôi sẽ ở lại đây một tối."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: tồi tệ (Phụ từ)

biểu thị mức độ cực kỳ hoặc hết sức.

Ví dụ (3)
  • 1."Thư tối khẩn."
  • 2."Một vấn đề tối quan trọng."
  • 3."Đây là một bữa tiệc tối tệ."

Lưu ý khi sử dụng "tồi tệ"

Lưu ý về tính từ

"tồi tệ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tồi tệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tồi tệ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tồi tệ"

tồi tệ là tính từ, danh từ, phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ sự hiểu biết chậm chạp hoặc kém cỏi. Ví dụ: "Đầu óc tối, nói mãi mà vẫn không hiểu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này