tồi tàn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tồi tàn (Tính từ)

Quá tồi tệ, đến mức thảm hại.

Ví dụ (4)
  • 1."Chiếc xe đạp tồi tàn."
  • 2."Căn nhà tồi tàn, rách nát."
  • 3."Bộ quần áo tồi tàn khiến anh ấy mất tự tin."
  • 4."Cuộc sống tồi tàn của những người vô gia cư thật đáng thương."

Lưu ý khi sử dụng "tồi tàn"

Lưu ý về tính từ

"tồi tàn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tồi tàn"

tồi tàn là tính từ trong tiếng Việt. Quá tồi tệ, đến mức thảm hại. Ví dụ: "Chiếc xe đạp tồi tàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này