tóm lược

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tóm lược (Động từ)

Nêu lại những điểm chính và quan trọng nhất, bỏ qua chi tiết để có cái nhìn tổng quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Tóm lược một số ý chính trong cuộc họp."
  • 2."Tóm lược nội dung bản báo cáo để dễ hiểu hơn."
  • 3."Cô ấy tóm lược lại các sự kiện chính của tuần."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tóm lược (Tính từ)

Có những nét cơ bản và chủ yếu nhất, do đã được tóm lược.

Ví dụ (3)
  • 1."Bản báo cáo tóm lược ngắn gọn nhưng đầy đủ."
  • 2."Chỉ cần nêu tóm lược, không cần đi vào chi tiết."
  • 3."Mẫu tài liệu này có tính chất tóm lược, rất phù hợp cho người bận rộn."

Lưu ý khi sử dụng "tóm lược"

Lưu ý về động từ

"tóm lược" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tóm lược" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tóm lược" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tóm lược"

tóm lược là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Nêu lại những điểm chính và quan trọng nhất, bỏ qua chi tiết để có cái nhìn tổng quát. Ví dụ: "Tóm lược một số ý chính trong cuộc họp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này