tóm lược
Định nghĩa
Nghĩa 1: tóm lược (Động từ)
Nêu lại những điểm chính và quan trọng nhất, bỏ qua chi tiết để có cái nhìn tổng quát.
- 1."Tóm lược một số ý chính trong cuộc họp."
- 2."Tóm lược nội dung bản báo cáo để dễ hiểu hơn."
- 3."Cô ấy tóm lược lại các sự kiện chính của tuần."
Nghĩa 2: tóm lược (Tính từ)
Có những nét cơ bản và chủ yếu nhất, do đã được tóm lược.
- 1."Bản báo cáo tóm lược ngắn gọn nhưng đầy đủ."
- 2."Chỉ cần nêu tóm lược, không cần đi vào chi tiết."
- 3."Mẫu tài liệu này có tính chất tóm lược, rất phù hợp cho người bận rộn."
Lưu ý khi sử dụng "tóm lược"
Lưu ý về động từ
"tóm lược" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"tóm lược" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "tóm lược" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tóm lược"
tóm lược là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Nêu lại những điểm chính và quan trọng nhất, bỏ qua chi tiết để có cái nhìn tổng quát. Ví dụ: "Tóm lược một số ý chính trong cuộc họp."
Từ liên quan
tóc đuôi gà
Dải tóc thả xuống phía sau, giống như đuôi của con gà, ở một người phụ nữ có tóc cuộn lại trong khăn và được vấn thành vòng quanh đầu (một kiểu vấn tóc truyền thống).
tóm
Rút gọn hoặc tóm tắt nội dung để làm nổi bật điểm chính hoặc ý quan trọng.
tóm cổ
(Khẩu ngữ) có nghĩa là bắt giữ ai đó, thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.
tóm tém
Từ gợi tả dáng vẻ của việc khép nhẹ và liên tiếp đôi môi, thường để thu lại hoặc chúm lại.
tóm tắt
Hành động rút ngắn, thu gọn, chỉ nêu những điểm chính.
tóp mỡ
Phần còn lại của mỡ lợn sau khi đã rán, gọi là tóp mỡ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.