tỏi tây

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tỏi tây (Danh từ)

Cây thuộc họ tỏi, có lá và củ lớn, thường được dùng làm gia vị trong nấu nướng.

Ví dụ (2)
  • 1."Tỏi tây được sử dụng nhiều trong các món ăn châu Âu."
  • 2."Món salad này thêm hương vị độc đáo nhờ có tỏi tây."

Lưu ý khi sử dụng "tỏi tây"

Lưu ý về danh từ

"tỏi tây" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tỏi tây"

tỏi tây là danh từ trong tiếng Việt. Cây thuộc họ tỏi, có lá và củ lớn, thường được dùng làm gia vị trong nấu nướng. Ví dụ: "Tỏi tây được sử dụng nhiều trong các món ăn châu Âu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này