tố cáo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tố cáo (Động từ)

Hành động vạch trần những việc làm xấu xa, phạm pháp hoặc tội ác trước cơ quan có thẩm quyền hoặc trước công chúng.

Ví dụ (4)
  • 1."Tố cáo kẻ gian."
  • 2."Viết đơn tố cáo."
  • 3."Anh ấy đã tố cáo hành vi tham nhũng trong cơ quan."
  • 4."Cô ấy quyết định tố cáo hành động bạo lực tại nơi làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "tố cáo"

Lưu ý về động từ

"tố cáo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tố cáo"

tố cáo là động từ trong tiếng Việt. Hành động vạch trần những việc làm xấu xa, phạm pháp hoặc tội ác trước cơ quan có thẩm quyền hoặc trước công chúng. Ví dụ: "Tố cáo kẻ gian."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này