tố chất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tố chất (Danh từ)

Yếu tố bẩm sinh hoặc đặc điểm nổi bật ở một người.

Ví dụ (3)
  • 1."Đứa bé có tố chất thông minh."
  • 2."Cô ấy có tố chất lãnh đạo từ nhỏ."
  • 3."Anh ta bộc lộ tố chất nghệ sĩ khi còn rất trẻ."

Lưu ý khi sử dụng "tố chất"

Lưu ý về danh từ

"tố chất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tố chất"

tố chất là danh từ trong tiếng Việt. Yếu tố bẩm sinh hoặc đặc điểm nổi bật ở một người. Ví dụ: "Đứa bé có tố chất thông minh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này