tội nhân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tội nhân (Danh từ)

Người bị kết án vì đã thực hiện hành vi phạm tội.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi tội nhân đều có cơ hội để làm lại cuộc đời."
  • 2."Trong trại giam, tội nhân được giáo dục về đạo đức để tái hòa nhập với cộng đồng."
  • 3."Chúng ta cần có cái nhìn nhân đạo hơn đối với tội nhân sau khi họ mãn hạn tù."

Lưu ý khi sử dụng "tội nhân"

Lưu ý về danh từ

"tội nhân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tội nhân"

tội nhân là danh từ trong tiếng Việt. Người bị kết án vì đã thực hiện hành vi phạm tội. Ví dụ: "Mỗi tội nhân đều có cơ hội để làm lại cuộc đời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này