tội phạm chiến tranh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tội phạm chiến tranh (Danh từ)

Người thực hiện hoặc chỉ huy các hành vi phạm tội trong chiến tranh, vi phạm hòa bình và nhân quyền.

Ví dụ (2)
  • 1."Các nhà lãnh đạo bị cáo buộc là tội phạm chiến tranh trong cuộc xung đột."
  • 2."Liên Hợp Quốc đã công bố danh sách tội phạm chiến tranh cần bị truy tố."

Lưu ý khi sử dụng "tội phạm chiến tranh"

Lưu ý về danh từ

"tội phạm chiến tranh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tội phạm chiến tranh"

tội phạm chiến tranh là danh từ trong tiếng Việt. Người thực hiện hoặc chỉ huy các hành vi phạm tội trong chiến tranh, vi phạm hòa bình và nhân quyền. Ví dụ: "Các nhà lãnh đạo bị cáo buộc là tội phạm chiến tranh trong cuộc xung đột."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này