tội nghiệp
Định nghĩa
Nghĩa 1: tội nghiệp (Danh từ)
(Từ cũ) tội lỗi của một người đã gây ra trong kiếp trước, dẫn đến cái nghiệp mà người đó phải gánh chịu ở kiếp sau, theo quan niệm của đạo Phật.
- 1.""Xét trong tội nghiệp Thuý Kiều, Mắc điều tình ái, khỏi điều tà dâm.""
Nghĩa 2: tội nghiệp (Tính từ)
Từ dùng để diễn tả sự thương hại hoặc thông cảm đối với người khác.
- 1."Đừng mắng nó, tội nghiệp!"
- 2."Nhìn thấy cậu ấy ngồi một mình, tôi cảm thấy tội nghiệp."
- 3."Con mèo hoang trông thật tội nghiệp, cần được chăm sóc."
Lưu ý khi sử dụng "tội nghiệp"
Lưu ý về tính từ
"tội nghiệp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"tội nghiệp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "tội nghiệp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tội nghiệp"
tội nghiệp là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) tội lỗi của một người đã gây ra trong kiếp trước, dẫn đến cái nghiệp mà người đó phải gánh chịu ở kiếp sau, theo quan niệm của đạo Phật. Ví dụ: ""Xét trong tội nghiệp Thuý Kiều, Mắc điều tình ái, khỏi điều tà dâm.""
Từ liên quan
tội gì
Diễn tả sự ngạc nhiên, khó hiểu hoặc không đồng tình với một tình huống nào đó.
tội gì mà
Cụm từ dùng để diễn tả ý nghĩa tại sao không cần phải làm điều gì đó, cảm giác không cần thiết để nổi bật hay căng thẳng.
tội lỗi
Hành vi vi phạm đạo đức, pháp luật hoặc chuẩn mực xã hội.
tội nhân
Người bị kết án vì đã thực hiện hành vi phạm tội.
tội nợ
(Khẩu ngữ) chỉ những thứ mang lại phiền phức, khổ sở mà phải gánh chịu, khó mà từ bỏ.
tội phạm
Người vi phạm pháp luật, thực hiện hành vi phạm tội.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.