tơ vò

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tơ vò (Danh từ)

Tơ bị vò rối, thường được dùng để ví von tình huống rối rắm mà khó tìm ra cách giải quyết.

Ví dụ (3)
  • 1."Trăm mối tơ vò."
  • 2."Lòng rối như tơ vò."
  • 3."Mọi vấn đề trong cuộc sống như những sợi tơ vò đan xen vào nhau."

Lưu ý khi sử dụng "tơ vò"

Lưu ý về danh từ

"tơ vò" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tơ vò"

tơ vò là danh từ trong tiếng Việt. Tơ bị vò rối, thường được dùng để ví von tình huống rối rắm mà khó tìm ra cách giải quyết. Ví dụ: "Trăm mối tơ vò."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này