toé loe

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: toé loe (Động từ)

(Khẩu ngữ) toé ra, vung ra một cách rộng rãi.

Ví dụ (3)
  • 1."Cháo đổ toé loe."
  • 2."Vụ việc toé loe ra, ai cũng biết."
  • 3."Nước bắn toé loe khi đi qua khúc cua."

Lưu ý khi sử dụng "toé loe"

Lưu ý về động từ

"toé loe" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "toé loe"

toé loe là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) toé ra, vung ra một cách rộng rãi. Ví dụ: "Cháo đổ toé loe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này