toé khói

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: toé khói (Phụ từ)

(Thông tục) đến mức không thể chịu đựng được nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Chửi cho một trận toé khói."
  • 2."Mệt đến nỗi muốn toé khói ra."
  • 3."Cãi nhau đến khi toé khói chẳng ai muốn nhường ai."

Câu hỏi thường gặp về "toé khói"

toé khói là phụ từ trong tiếng Việt. (Thông tục) đến mức không thể chịu đựng được nữa. Ví dụ: "Chửi cho một trận toé khói."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này