tốc

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tốc (Động từ)

Lật tung hoặc lật ngược một vật đang che phủ.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà bị tốc mái."
  • 2."Tốc chăn vùng dậy."
  • 3."Họ cần tốc lại lớp bạt để kiểm tra bên trong."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tốc (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Là từ viết tắt của tốc độ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cho xe tăng tốc."
  • 2."Hộp giảm tốc."
  • 3."Chiếc xe này có tốc rất cao trên đường trường."

Lưu ý khi sử dụng "tốc"

Lưu ý về động từ

"tốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tốc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tốc"

tốc là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Lật tung hoặc lật ngược một vật đang che phủ. Ví dụ: "Nhà bị tốc mái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này